Anh - Việt

Bản dịch của từ Uốn cong trong tiếng Trung

uốn cong

Động từ

uốn cong (Động từ)

Nghĩa 01 · là hành động làm cho một vật thẳng không còn thẳng nữa. Nói cách thì làm vật đó cong lại.

弯曲

là hành động làm cho một vật thẳng không còn thẳng nữa. Nói cách thì làm vật đó cong lại.

Ví dụ
社区工人学会弯曲金属招牌。【】Công nhân cộng đồng học cách uốn cong biển hiệu kim loại.
学校志愿者不弯曲横幅框架。【】Tình nguyện viên trường học không uốn cong khung biểu ngữ.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh