Anh - Việt

Bản dịch của từ Cong queo trong tiếng Trung

cong queo

Tính từ

cong queo (Tính từ)

Nghĩa 01 · Có nhiều chỗ cong hoặc uốn theo các hướng khác nhau, không thẳng.

有很多弯曲处,不直的。

Có nhiều chỗ cong hoặc uốn theo các hướng khác nhau, không thẳng.

Ví dụ
这条弯弯曲曲的路通往一个小村庄。【】Con đường cong queo này dẫn đến một ngôi làng nhỏ.
暴风雨过后,树枝变得扭曲。【】Cành cây cong queo sau trận bão lớn.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cong queo (Adjective)

Danh từ + cong queo
Kết hợp từ của cong queo
Collocation
Ví dụ

蜿蜒的道路

đường cong queo

蜿蜒的道路通向山顶。

Con đường cong queo dẫn lên ngọn đồi.

扭曲的树

cây cong queo

河边长着一棵扭曲的树。

Một cái cây cong queo mọc bên bờ sông.

弯曲的手指

ngón tay cong queo

他因疾病而有弯曲的手指。

Ông ấy có những ngón tay cong queo vì bệnh tật.

歪歪扭扭的字迹

chữ viết cong queo

我看不懂他歪歪扭扭的字迹。

Tôi không đọc được chữ viết cong queo của anh ấy.

Video ngữ cảnh