Anh - Việt
bị hỏng
Động từ
bị hỏng (Động từ)
Nghĩa 01 · Ở tình trạng không còn hoạt động tốt hoặc không dùng được do bị hư hại.
因损坏而不能正常使用或运作。
Ở tình trạng không còn hoạt động tốt hoặc không dùng được do bị hư hại.
Ví dụ
我的手机从今天早上就坏了。【】Điện thoại của tôi bị hỏng từ sáng nay.
打印机出了故障,所以我们还不能打印文件。【】Máy in bị hỏng nên chúng tôi chưa in được tài liệu.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bị hỏng (Verb)
Danh từ + bị hỏngbị hỏng + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
坏掉的机器 máy bị hỏng | 机器坏了,所以我们无法继续工作。 Máy bị hỏng nên chúng tôi không thể tiếp tục làm việc. |
故障设备 thiết bị bị hỏng | 工作人员更换了故障设备。 Nhân viên đã thay thế thiết bị bị hỏng. |
抛锚的汽车 xe bị hỏng | 我们的车在高速公路上抛锚了。 Xe bị hỏng giữa đường cao tốc. |
损坏的手机 điện thoại bị hỏng | 我的手机掉进水里后损坏了。 Điện thoại bị hỏng sau khi rơi xuống nước. |