Anh - Việt
chi tiêu
Động từDanh từ
chi tiêu (Động từ)
Nghĩa 01 · Dùng tiền để mua sắm hoặc trả cho nhu cầu, dịch vụ.
花钱购买东西或支付各种需要、服务。
Dùng tiền để mua sắm hoặc trả cho nhu cầu, dịch vụ.
Ví dụ
我这个月正努力少花点钱。【】Tôi đang cố gắng chi tiêu ít hơn trong tháng này.
她家在教育上花很多钱。【】Gia đình cô ấy chi tiêu nhiều cho giáo dục.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chi tiêu (Verb)
chi tiêu + Giới từchi tiêu + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
把钱花在教育上 chi tiêu cho giáo dục | 许多家庭愿意把钱花在孩子的教育上。 Nhiều gia đình sẵn sàng chi tiêu cho giáo dục của con cái. |
量入为出 chi tiêu trong khả năng | 如果想存钱,你需要量入为出。 Nếu muốn tiết kiệm, bạn cần chi tiêu trong khả năng của mình. |
chi tiêu (Danh từ)
Nghĩa 01 · Tiền được dùng để mua sắm hoặc đáp ứng các nhu cầu.
用于购买物品或满足各种需要的钱。
Tiền được dùng để mua sắm hoặc đáp ứng các nhu cầu.
Ví dụ
这个家庭春节期间的开支增加了。【】Chi tiêu của gia đình tăng vào dịp Tết.
我们需要减少不必要的开支。【】Chúng tôi cần giảm chi tiêu không cần thiết.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chi tiêu (Noun)
Danh từ + chi tiêuchi tiêu + Danh từchi tiêu + Tính từĐộng từ + chi tiêu
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
支出水平 mức chi tiêu | 今年人们的支出水平下降了。 Mức chi tiêu của người dân đã giảm trong năm nay. |