Anh - Việt
chó cái
Danh từ
chó cái (Danh từ)
Nghĩa 01 · Con chó có giới tính cái.
雌性的狗。
Con chó có giới tính cái.
Ví dụ
我家有一只很温顺的母狗。【】Nhà tôi có một con chó cái rất hiền.
兽医说这只母狗快生小狗了。【】Bác sĩ thú y nói chó cái này sắp sinh.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chó cái (Noun)
chó cái + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
未绝育的母狗 chó cái chưa triệt sản | 未绝育的母狗可能会怀孕。 Chó cái chưa triệt sản có thể mang thai. |
怀孕的母狗 chó cái đang mang thai | 怀孕的母狗需要得到细心照顾。 Chó cái đang mang thai cần được chăm sóc cẩn thận. |
母狗生小狗 chó cái sinh con | 这只母狗今天早上生了小狗。 Chó cái sinh con vào sáng nay. |
正在哺乳的母狗 chó cái cho con bú | 正在哺乳的母狗需要比平时吃得更多。 Chó cái cho con bú cần ăn nhiều hơn bình thường. |