Anh - Việt
chó săn
Danh từ
chó săn (Danh từ)
Nghĩa 01 · Chó được huấn luyện để hỗ trợ con người đi săn.
经过训练、协助人打猎的狗。
Chó được huấn luyện để hỗ trợ con người đi săn.
Ví dụ
我爷爷养了一只猎犬来猎鸭子。【】Ông tôi nuôi một con chó săn để đi săn vịt.
那只猎犬循着兔子的气味追踪。【】Con chó săn lần theo mùi của con thỏ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Kẻ làm tay sai, công cụ truy lùng hoặc đàn áp cho chính quyền hay thế lực nào đó, thường mang ý khinh miệt.
替某个政权或势力追捕、压迫他人的走狗,含贬义。
Kẻ làm tay sai, công cụ truy lùng hoặc đàn áp cho chính quyền hay thế lực nào đó, thường mang ý khinh miệt.
Ví dụ
人们认为他是警察的走狗。【】Người dân cho rằng ông ta là chó săn của cảnh sát.
那篇报道称他是这个政权的爪牙。【】Bài báo gọi hắn là chó săn của chế độ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chó săn (Noun)
Số lượng + chó sănchó săn + Giới từchó săn + Tính từchó săn + Động từĐộng từ + chó săn
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一群猎犬 đàn chó săn | 一群猎犬跑过田野。 Một đàn chó săn chạy qua cánh đồng. |