Anh - Việt

Bản dịch của từ Chuyển trong tiếng Trung

chuyển

Động từ

chuyển (Động từ)

Nghĩa 01 · Đưa người, vật, tiền hoặc thông tin từ nơi hay người này sang nơi hay người khác.

把人、物品、钱或信息转给别处或别人。

Đưa người, vật, tiền hoặc thông tin từ nơi hay người này sang nơi hay người khác.

Ví dụ
请你今天下午前把钱转给我。【】Bạn chuyển tiền cho tôi trước chiều nay nhé.
我已经把文件发给经理了。【】Tôi đã chuyển tài liệu cho quản lý rồi.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Đổi sang vị trí, hướng, tình trạng, công việc hoặc lựa chọn khác.

改换到另一种位置、方向、状态或选择。

Đổi sang vị trí, hướng, tình trạng, công việc hoặc lựa chọn khác.

Ví dụ
她调到另一个部门工作了。【】Cô ấy chuyển sang làm việc ở bộ phận khác.
你可以换到别的频道吗?【】Bạn có thể chuyển sang kênh khác không?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 03 · Đến sống, học hoặc làm việc ở một nơi khác.

搬到另一个地方生活、学习或工作。

Đến sống, học hoặc làm việc ở một nơi khác.

Ví dụ
我家明年会搬到岘港。【】Gia đình tôi sẽ chuyển vào Đà Nẵng năm sau.
公司六月会搬到新办公室。【】Công ty chuyển đến văn phòng mới vào tháng Sáu.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chuyển (Verb)

chuyển + Danh từchuyển + Giới từ
Kết hợp từ của chuyển
Collocation
Ví dụ

转接电话

chuyển cuộc gọi

前台把我的电话转接给了经理。

Lễ tân đã chuyển cuộc gọi của tôi cho quản lý.

转学

chuyển trường

他在学年开始时转学了。

Anh ấy chuyển trường vào đầu năm học.

搬家

chuyển nhà

我家这个月底要搬家。

Gia đình tôi sẽ chuyển nhà vào cuối tháng này.

转账

chuyển tiền

我今天早上已经把钱转给你了。

Tôi đã chuyển tiền cho bạn sáng nay.

传输数据

chuyển dữ liệu

技术员正在把数据传输到新电脑上。

Kỹ thuật viên đang chuyển dữ liệu sang máy tính mới.

Video ngữ cảnh