chuyển
chuyển (Động từ)
Nghĩa 01 · Đưa người, vật, tiền hoặc thông tin từ nơi hay người này sang nơi hay người khác.
把人、物品、钱或信息转给别处或别人。
Đưa người, vật, tiền hoặc thông tin từ nơi hay người này sang nơi hay người khác.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Đổi sang vị trí, hướng, tình trạng, công việc hoặc lựa chọn khác.
改换到另一种位置、方向、状态或选择。
Đổi sang vị trí, hướng, tình trạng, công việc hoặc lựa chọn khác.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · Đến sống, học hoặc làm việc ở một nơi khác.
搬到另一个地方生活、学习或工作。
Đến sống, học hoặc làm việc ở một nơi khác.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chuyển (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
转接电话 chuyển cuộc gọi | 前台把我的电话转接给了经理。 Lễ tân đã chuyển cuộc gọi của tôi cho quản lý. |
转学 chuyển trường | 他在学年开始时转学了。 Anh ấy chuyển trường vào đầu năm học. |
搬家 chuyển nhà | 我家这个月底要搬家。 Gia đình tôi sẽ chuyển nhà vào cuối tháng này. |
转账 chuyển tiền | 我今天早上已经把钱转给你了。 Tôi đã chuyển tiền cho bạn sáng nay. |
传输数据 chuyển dữ liệu | 技术员正在把数据传输到新电脑上。 Kỹ thuật viên đang chuyển dữ liệu sang máy tính mới. |