Anh - Việt
di chuyển
Động từ
di chuyển (Động từ)
Nghĩa 01 · Đổi vị trí hoặc đi từ nơi này sang nơi khác.
改变位置或从一处到另一处。
Đổi vị trí hoặc đi từ nơi này sang nơi khác.
Ví dụ
因为路上很堵,公交车正在缓慢移动。【】Xe buýt đang di chuyển rất chậm vì đường đông.
请把这把椅子挪到离窗户更近的地方。【】Hãy di chuyển cái ghế này gần cửa sổ hơn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của di chuyển (Verb)
di chuyển + Danh từdi chuyển + Giới từdi chuyển + Trạng từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
搬动家具 di chuyển đồ đạc | 我们必须在粉刷房间前搬动家具。 Chúng tôi phải di chuyển đồ đạc trước khi sơn phòng. |