Anh - Việt
cổ hủ
Tính từ
cổ hủ (Tính từ)
Nghĩa 01 · [ý thức, lề lối] cũ kĩ và quá lạc hậu
过时的
[ý thức, lề lối] cũ kĩ và quá lạc hậu
Ví dụ
他的想法很保守,不适合现代社会。【】Ý tưởng của anh ấy rất cổ hủ, không hợp xã hội hiện đại.
这些老规则已经过时了,不能再用。【】Những quy tắc cũ này đã cổ hủ, không dùng được nữa.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa