Anh - Việt
có tác dụng
Động từ
có tác dụng (Động từ)
Nghĩa 01 · Có hiệu quả, có hiệu lực, phát huy công dụng
有效果
Có hiệu quả, có hiệu lực, phát huy công dụng
Ví dụ
这药有用治疗头痛。【】Thuốc này có tác dụng chữa đau đầu.
新政策不起作用解决问题吗?【】Chính sách mới có có tác dụng giải quyết vấn đề không?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa