Anh - Việt

Bản dịch của từ Tác dụng trong tiếng Trung

tác dụng

Danh từĐộng từ

tác dụng (Danh từ)

Nghĩa 01 · Kết quả hoặc ảnh hưởng do một sự việc, hành động, chất hoặc vật gây ra.

由某事、行为或物体产生的结果或影响。

Kết quả hoặc ảnh hưởng do một sự việc, hành động, chất hoặc vật gây ra.

Ví dụ
这种药的止痛作用很快。【】Thuốc này có tác dụng giảm đau khá nhanh.
新法律对社会有很大影响。【】Luật mới có tác dụng lớn đối với xã hội.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Công dụng hoặc lợi ích mà một vật, phương pháp hay việc làm mang lại.

某物、方法或做法所具有的用途或好处。

Công dụng hoặc lợi ích mà một vật, phương pháp hay việc làm mang lại.

Ví dụ
你知道这个按钮的功能吗?【】Bạn có biết tác dụng của nút này không?
锻炼对身体有很多好处。【】Tập thể dục có nhiều tác dụng tốt đối với cơ thể.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của tác dụng (Noun)

tác dụng + Danh từtác dụng + Giới từtác dụng + Tính từtác dụng + Động từ
Kết hợp từ của tác dụng
Collocation
Ví dụ

副作用

tác dụng phụ

这种药可能会引起嗜睡等副作用。

Thuốc này có thể gây tác dụng phụ như buồn ngủ.

药物的作用

tác dụng của thuốc

药物的作用通常在大约一小时后出现。

Tác dụng của thuốc thường xuất hiện sau khoảng một giờ.

tác dụng (Động từ)

Nghĩa 01 · Tạo ảnh hưởng lên hoặc làm thay đổi ai, cái gì; thường dùng trong ngữ cảnh khoa học.

对某人或某物产生影响或使其发生变化,常用于科学语境。

Tạo ảnh hưởng lên hoặc làm thay đổi ai, cái gì; thường dùng trong ngữ cảnh khoa học.

Ví dụ
这个力向右作用于盒子。【】Lực này tác dụng lên chiếc hộp theo hướng sang phải.
这种药影响体内的细胞。【】Thuốc tác dụng lên các tế bào trong cơ thể.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của tác dụng (Verb)

tác dụng + Giới từtác dụng + Trạng từ
Kết hợp từ của tác dụng
Collocation
Ví dụ

影响神经系统

tác dụng lên hệ thần kinh

酒精会影响神经系统并减慢反应。

Rượu tác dụng lên hệ thần kinh và làm chậm phản ứng.

与一种物质发生反应

tác dụng với một chất

酸与金属发生反应并产生气体。

Axit tác dụng với kim loại và tạo ra khí.

作用于细胞

tác dụng lên tế bào

该药物作用于癌细胞。

Thuốc tác dụng lên các tế bào ung thư.

Video ngữ cảnh