Anh - Việt
phản tác dụng
Động từ
phản tác dụng (Động từ)
Nghĩa 01 · Gây ra kết quả ngược với điều mong muốn.
产生与预期相反的效果。
Gây ra kết quả ngược với điều mong muốn.
Ví dụ
强迫孩子学太多可能会适得其反。【】Ép con học quá nhiều có thể phản tác dụng.
严厉的批评有时会起反作用。【】Lời chỉ trích gay gắt đôi khi phản tác dụng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của phản tác dụng (Verb)
Danh từ + phản tác dụngphản tác dụng + Giới từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
批评适得其反 lời chỉ trích phản tác dụng | 这些批评适得其反,让他更加生气。 Lời chỉ trích phản tác dụng và khiến anh ấy càng tức giận. |
适得其反的策略 chiến lược phản tác dụng | 这个适得其反的策略惹恼了顾客。 Chiến lược phản tác dụng này làm khách hàng khó chịu. |
适得其反的措施 biện pháp phản tác dụng | 这项适得其反的措施使情况变得更糟。 Biện pháp phản tác dụng này khiến tình hình trở nên tệ hơn. |