Anh - Việt

Bản dịch của từ Cụm danh từ trong tiếng Trung

cụm danh từ

Danh từ

cụm danh từ (Danh từ)

Nghĩa 01 · Nhóm từ có danh từ làm thành phần chính, hoạt động trong câu như một danh từ.

以名词为中心、在句中起名词作用的词组。

Nhóm từ có danh từ làm thành phần chính, hoạt động trong câu như một danh từ.

Ví dụ
这个句子有一个简单的名词短语。【】Câu này có một cụm danh từ đơn giản.
请找出这段话中的名词词组。【】Hãy tìm cụm danh từ trong đoạn văn này.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cụm danh từ (Noun)

cụm danh từ + Danh từcụm danh từ + Tính từcụm danh từ + Động từĐộng từ + cụm danh từ
Kết hợp từ của cụm danh từ
Collocation
Ví dụ

名词短语的中心词

thành phần chính của cụm danh từ

在“a new car”中,“car”是名词短语的中心词。

Trong cụm “a new car”, “car” là thành phần chính của cụm danh từ.