Anh - Việt

Bản dịch của từ Danh từ kép trong tiếng Trung

danh từ kép

Danh từ

danh từ kép (Danh từ)

Nghĩa 01 · Loại danh từ được tạo thành bằng cách lặp lại từ, phổ biến trong tiếng Việt; ví dụ như "người người", "nước nước".

重叠名词

Loại danh từ được tạo thành bằng cách lặp lại từ, phổ biến trong tiếng Việt; ví dụ như "người người", "nước nước".

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa