Anh - Việt

Bản dịch của từ Danh từ đếm được trong tiếng Trung

danh từ đếm được

Danh từ

danh từ đếm được (Danh từ)

Nghĩa 01 · Danh từ có thể đếm được số lượng, có hình thức số ít và số nhiều rõ ràng

可数名词

Danh từ có thể đếm được số lượng, có hình thức số ít và số nhiều rõ ràng

Ví dụ
这个句子有一个可数名词。【】Câu này có một danh từ đếm được.
她没有用任何可数名词。【】Cô ấy không dùng bất kỳ danh từ đếm được nào.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa