Anh - Việt

Bản dịch của từ Danh từ trừu tượng trong tiếng Trung

danh từ trừu tượng

Danh từ

danh từ trừu tượng (Danh từ)

Nghĩa 01 · Danh từ biểu hiện ý niệm, tình cảm, trạng thái hoặc thuộc tính trừu tượng, không chỉ sự vật, hiện tượng cụ thể.

抽象名词

Danh từ biểu hiện ý niệm, tình cảm, trạng thái hoặc thuộc tính trừu tượng, không chỉ sự vật, hiện tượng cụ thể.

Ví dụ
自由是一个重要的抽象名词。【】Tự do là một danh từ trừu tượng quan trọng.
幸福不是具体的抽象名词吗?【】Hạnh phúc không phải là danh từ trừu tượng sao?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa