Anh - Việt
danh từ riêng
Danh từ
danh từ riêng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Danh từ dùng để gọi tên một người, địa điểm, tổ chức hoặc sự vật cụ thể.
用来指称特定人、地点、组织或事物的名词。
Danh từ dùng để gọi tên một người, địa điểm, tổ chức hoặc sự vật cụ thể.
Ví dụ
“河内”是一个专有名词。【】Hà Nội là một danh từ riêng.
在这个句子里,“兰”是专有名词。【】Trong câu này, Lan là danh từ riêng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của danh từ riêng (Noun)
Số lượng + danh từ riêngdanh từ riêng + Động từĐộng từ + danh từ riêng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一个专有名词 một danh từ riêng | “London”是一个专有名词。 “London” là một danh từ riêng. |