Anh - Việt
địa danh
Danh từ
địa danh (Danh từ)
Nghĩa 01 · Tên của một địa điểm như làng, thành phố, sông, núi hoặc quốc gia.
地理地点的名称,如村庄、城市、河流、山脉或国家。
Tên của một địa điểm như làng, thành phố, sông, núi hoặc quốc gia.
Ví dụ
这张地图上有许多著名的地名。【】Bản đồ này có nhiều địa danh nổi tiếng.
旅行前,我查了这个地名。【】Tôi tra cứu địa danh này trước chuyến đi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của địa danh (Noun)
Danh từ + địa danhđịa danh + Danh từđịa danh + Giới từđịa danh + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
地名 tên địa danh | 你需要在表格上正确填写地名。 Em cần ghi đúng tên địa danh trên biểu mẫu. |