Anh - Việt

Bản dịch của từ Danh từ trong tiếng Trung

danh từ

Danh từ

danh từ (Danh từ)

Nghĩa 01 · Từ dùng để gọi tên người, vật, nơi chốn, khái niệm hoặc sự việc.

表示人、事物、地点、概念或事件名称的词。

Từ dùng để gọi tên người, vật, nơi chốn, khái niệm hoặc sự việc.

Ví dụ
“朋友”在越南语中是一个名词。【】“Bạn bè” là một danh từ trong tiếng Việt.
这个名词可以放在形容词后面。【】Danh từ này có thể đứng sau tính từ.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của danh từ (Noun)

Danh từ + danh từdanh từ + Danh từdanh từ + Tính từdanh từ + Động từ
Kết hợp từ của danh từ
Collocation
Ví dụ

名词短语

cụm danh từ

“A very old house”是一个名词短语。

“A very old house” là một cụm danh từ.

Video ngữ cảnh