Anh - Việt
đại biểu
Danh từ
đại biểu (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người được cử hoặc bầu để thay mặt cho một nhóm người tham gia họp hoặc làm việc.
被选出或委派代表某个群体参加会议或办事的人。
Người được cử hoặc bầu để thay mặt cho một nhóm người tham gia họp hoặc làm việc.
Ví dụ
各省的代表参加了会议。【】Đại biểu từ các tỉnh đã đến dự hội nghị.
每个班选一名代表发表意见。【】Mỗi lớp chọn một đại biểu phát biểu ý kiến.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của đại biểu (Noun)
Danh từ + đại biểuđại biểu + Danh từđại biểu + Giới từđại biểu + Từ đi kèmđại biểu + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
代表团 đoàn đại biểu | 越南代表团今天上午抵达。 Đoàn đại biểu Việt Nam đến vào sáng nay. |