Anh - Việt
đại lượng vật lý
Danh từ
đại lượng vật lý (Danh từ)
Nghĩa 01 · Đại lượng vật lý là một đặc tính của vật chất và hiện tượng mà có thể đo được và biểu thị bằng con số kèm đơn vị.
物理量是指物质和现象的可测量属性,用数字和单位表示。
Đại lượng vật lý là một đặc tính của vật chất và hiện tượng mà có thể đo được và biểu thị bằng con số kèm đơn vị.
Ví dụ
8A 班今天测量了温度,这是一种物理量。【】Lớp 8A đo nhiệt độ, một đại lượng vật lý, hôm nay.
GDP 在本课中不是物理性质。【】GDP không phải đại lượng vật lý trong bài học này.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa