Anh - Việt
vật lý ứng dụng
Danh từ
vật lý ứng dụng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Ngành khoa học nghiên cứu việc áp dụng các nguyên lý vật lý vào thực tiễn, nhằm giải quyết các vấn đề kỹ thuật và công nghệ.
应用物理
Ngành khoa học nghiên cứu việc áp dụng các nguyên lý vật lý vào thực tiễn, nhằm giải quyết các vấn đề kỹ thuật và công nghệ.
Ví dụ
他学习了物理应用以解决社会问题。【】Anh ấy học vật lý ứng dụng để giải quyết vấn đề xã hội.
她不懂物理应用在工程中的作用吗?【】Cô ấy không hiểu vật lý ứng dụng trong kỹ thuật sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa