Anh - Việt
nhà vật lý
Danh từ
nhà vật lý (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người chuyên nghiên cứu về vật lý.
研究物理学的人。
Người chuyên nghiên cứu về vật lý.
Ví dụ
我姐姐是一名在研究所工作的物理学家。【】Chị tôi là một nhà vật lý làm việc tại viện nghiên cứu.
我的朋友梦想成为一名优秀的物理学家。【】Bạn tôi mơ ước trở thành nhà vật lý giỏi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của nhà vật lý (Noun)
nhà vật lý + Danh từnhà vật lý + Tính từnhà vật lý + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
理论物理学家 nhà vật lý lý thuyết | 他是一位著名的理论物理学家。 Ông ấy là một nhà vật lý lý thuyết nổi tiếng. |
核物理学家 nhà vật lý hạt nhân | 她是一名在大学工作的核物理学家。 Cô ấy là nhà vật lý hạt nhân làm việc tại một trường đại học. |
天体物理学家 nhà vật lý thiên văn | 她想成为一名天体物理学家,研究恒星。 Cô ấy muốn trở thành nhà vật lý thiên văn để nghiên cứu các ngôi sao. |