Anh - Việt

Bản dịch của từ Dẫn dắt trong tiếng Trung

dẫn dắt

Động từ

dẫn dắt (Động từ)

Nghĩa 01 · dẫn, chỉ dẫn để đi cho đúng hướng hay để đạt mục tiêu, kế hoạch đã đặt ra

引导

dẫn, chỉ dẫn để đi cho đúng hướng hay để đạt mục tiêu, kế hoạch đã đặt ra

Ví dụ
老师用地图引导学生去博物馆。【】Giáo viên dùng bản đồ để dẫn dắt học sinh đến bảo tàng.
他没有引导团队完成任务。【】Anh ấy không dẫn dắt đội hoàn thành nhiệm vụ.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh