Anh - Việt
động vật
Danh từ
động vật (Danh từ)
Nghĩa 01 · Sinh vật có khả năng cảm nhận và tự di chuyển, khác với thực vật.
能感觉和自行活动的生物,与植物相对。
Sinh vật có khả năng cảm nhận và tự di chuyển, khác với thực vật.
Ví dụ
动物园里有很多种动物。【】Vườn thú có nhiều loài động vật.
我们看了一部关于野生动物的电影。【】Chúng tôi xem một bộ phim về động vật hoang dã.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của động vật (Noun)
Danh từ + động vậtĐộng từ + động vậtđộng vật + Tính từđộng vật + Từ đi kèmđộng vật + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
动物权利 quyền động vật | 她关心动物权利。 Cô ấy quan tâm đến quyền động vật. |