Anh - Việt

Bản dịch của từ Thực vật trong tiếng Trung

thực vật

Danh từ

thực vật (Danh từ)

Nghĩa 01 · Nhóm sinh vật gồm cây, cỏ và các loài thường tự tạo thức ăn nhờ ánh sáng.

包括树木、草类等通常通过光合作用制造养分的生物。

Nhóm sinh vật gồm cây, cỏ và các loài thường tự tạo thức ăn nhờ ánh sáng.

Ví dụ
这个花园里有许多热带植物。【】Khu vườn này có nhiều thực vật nhiệt đới.
植物需要阳光才能生长。【】Thực vật cần ánh sáng để phát triển.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của thực vật (Noun)

Danh từ + thực vậtthực vật + Tính từthực vật + Từ đi kèmthực vật + Động từ
Kết hợp từ của thực vật
Collocation
Ví dụ

植物种类

loài thực vật

这片森林里有许多稀有植物种类。

Khu rừng này có nhiều loài thực vật quý hiếm.

Video ngữ cảnh