Anh - Việt

Bản dịch của từ Sự vật trong tiếng Trung

sự vật

Danh từ

sự vật (Danh từ)

Nghĩa 01 · cái tồn tại được nhận thức có ranh giới rõ ràng, phân biệt với những cái tồn tại khác

存在的事物

cái tồn tại được nhận thức có ranh giới rõ ràng, phân biệt với những cái tồn tại khác

Ví dụ
这个物体在社会中很重要。【】Sự vật này rất quan trọng trong xã hội.
他不相信这个实体存在吗?【】Anh ấy không tin sự vật này tồn tại sao?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh