Anh - Việt
vật thể
Danh từ
vật thể (Danh từ)
Nghĩa 01 · Vật tồn tại cụ thể, có hình dạng, kích thước hoặc các đặc tính vật lí.
具体存在并具有形状、大小等物理属性的物体。
Vật tồn tại cụ thể, có hình dạng, kích thước hoặc các đặc tính vật lí.
Ví dụ
桌子是一个有质量和大小的物体。【】Chiếc bàn là một vật thể có khối lượng và kích thước.
每个物体都占据一定的空间。【】Mỗi vật thể đều chiếm một phần không gian.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của vật thể (Noun)
vật thể + Số lượngvật thể + Tính từvật thể + Từ đi kèmvật thể + Động từĐộng từ + vật thể
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
三维物体 vật thể ba chiều | 盒子是一个三维物体。 Chiếc hộp là một vật thể ba chiều. |