Anh - Việt
vật liệu
Danh từ
vật liệu (Danh từ)
Nghĩa 01 · Chất hoặc thứ được dùng để làm ra một sản phẩm hay công trình.
用来制作产品或建造工程的物质或东西。
Chất hoặc thứ được dùng để làm ra một sản phẩm hay công trình.
Ví dụ
我们需要好的材料来修屋顶。【】Chúng tôi cần vật liệu tốt để sửa mái nhà.
木头是制作家具的常用材料。【】Gỗ là vật liệu phổ biến để làm đồ nội thất.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của vật liệu (Noun)
Danh từ + vật liệuvật liệu + Danh từvật liệu + Tính từvật liệu + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
材料来源 nguồn vật liệu | 该地区有丰富的材料来源。 Địa phương có nguồn vật liệu dồi dào. |