Anh - Việt
du khách
Danh từ
du khách (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người đi đến một nơi khác để tham quan, nghỉ ngơi hoặc du lịch.
到外地观光、休闲或旅游的人。
Người đi đến một nơi khác để tham quan, nghỉ ngơi hoặc du lịch.
Ví dụ
游客常常在城市剧院前拍照。【】Du khách thường chụp ảnh trước nhà hát thành phố.
夏天,很多游客来这里休息。【】Mùa hè, nhiều du khách đến đây để nghỉ ngơi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của du khách (Noun)
Danh từ + du kháchdu khách + Tính từĐộng từ + du khách
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
游客数量 lượng du khách | 周末来这座城市的游客数量大幅增加。 Lượng du khách đến thành phố tăng mạnh vào cuối tuần. |