Anh - Việt
khách hàng
Danh từ
khách hàng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người hoặc tổ chức mua hàng hóa hay sử dụng dịch vụ của một nơi bán hoặc cung cấp.
购买商品或使用服务的人或组织。
Người hoặc tổ chức mua hàng hóa hay sử dụng dịch vụ của một nơi bán hoặc cung cấp.
Ví dụ
这家店有很多忠实顾客。【】Cửa hàng này có nhiều khách hàng trung thành.
公司总是听取客户的意见。【】Công ty luôn lắng nghe ý kiến của khách hàng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của khách hàng (Noun)
Danh từ + khách hàngkhách hàng + Danh từkhách hàng + Tính từĐộng từ + khách hàng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
客户反馈 phản hồi của khách hàng | 我们总是听取客户反馈。 Chúng tôi luôn lắng nghe phản hồi của khách hàng. |
客户服务 dịch vụ khách hàng | 这家餐厅的客户服务非常专业。 Dịch vụ khách hàng của nhà hàng này rất chuyên nghiệp. |