Anh - Việt
dữ liệu thống kê
Danh từ
dữ liệu thống kê (Danh từ)
Nghĩa 01 · Tập hợp các số liệu hoặc dữ liệu được thu thập, xử lý và phân tích để phục vụ cho mục đích thống kê, nghiên cứu hoặc báo cáo.
统计数据
Tập hợp các số liệu hoặc dữ liệu được thu thập, xử lý và phân tích để phục vụ cho mục đích thống kê, nghiên cứu hoặc báo cáo.
Ví dụ
统计数据表明,62%的居民乘坐公交车。【】Dữ liệu thống kê cho thấy 62% người dân dùng xe buýt.
这份报告不使用2020年的统计数据。【】Báo cáo này không dùng dữ liệu thống kê từ năm 2020.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa