thống kê
thống kê (Động từ)
Nghĩa 01 · Thu thập, đếm và tổng hợp số liệu về một việc hoặc một nhóm đối tượng.
收集、统计并汇总某事或某类对象的数据。
Thu thập, đếm và tổng hợp số liệu về một việc hoặc một nhóm đối tượng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của thống kê (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
汇总人口统计数据 thống kê dân số | 该机构每十年汇总一次人口统计数据。 Cơ quan này thống kê dân số mỗi mười năm. |
汇总统计数据 thống kê số liệu | 研究团队汇总了五百多个家庭的统计数据。 Nhóm nghiên cứu thống kê số liệu từ hơn 500 hộ gia đình. |
记录开支 thống kê chi tiêu | 你应该记录每月开支,以便更好地理财。 Bạn nên thống kê chi tiêu hằng tháng để quản lý tiền tốt hơn. |
thống kê (Danh từ)
Nghĩa 01 · Các số liệu đã được thu thập và tổng hợp về một vấn đề.
就某个问题收集和汇总的数字资料。
Các số liệu đã được thu thập và tổng hợp về một vấn đề.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Ngành học về cách thu thập, phân tích và giải thích số liệu.
研究如何收集、分析和解释数据的学科。
Ngành học về cách thu thập, phân tích và giải thích số liệu.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của thống kê (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
统计数据 số liệu thống kê | 统计数据显示失业率已经下降。 Số liệu thống kê cho thấy tỷ lệ thất nghiệp đã giảm. |
统计分析 phân tích thống kê | 这项研究需要仔细的统计分析。 Nghiên cứu này cần phân tích thống kê cẩn thận. |
统计报告 báo cáo thống kê | 统计报告在月底公布。 Báo cáo thống kê được công bố vào cuối tháng. |
统计学领域 ngành thống kê | 她想在统计学领域工作。 Cô ấy muốn làm việc trong ngành thống kê. |