Anh - Việt
phân tích thống kê
Danh từ
phân tích thống kê (Danh từ)
Nghĩa 01 · Việc dùng các phương pháp thống kê để xử lý và diễn giải dữ liệu, nhằm rút ra kết luận.
使用统计方法处理和解释数据,以得出结论。
Việc dùng các phương pháp thống kê để xử lý và diễn giải dữ liệu, nhằm rút ra kết luận.
Ví dụ
研究团队使用统计分析来查看调查结果。【】Nhóm nghiên cứu dùng phân tích thống kê để xem kết quả khảo sát.
统计数据分析显示,本月销售额增加了。【】Phân tích thống kê cho thấy doanh số tăng trong tháng này.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của phân tích thống kê (Noun)
Danh từ + phân tích thống kêphân tích thống kê + Danh từphân tích thống kê + Tính từĐộng từ + phân tích thống kê
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
统计分析结果 kết quả phân tích thống kê | 统计分析结果见表2。 Kết quả phân tích thống kê được trình bày trong bảng 2. |
统计分析软件 phần mềm phân tích thống kê | 她使用统计分析软件处理调查数据。 Cô ấy dùng phần mềm phân tích thống kê để xử lý số liệu khảo sát. |