Anh - Việt
thống kê học
Danh từ
thống kê học (Danh từ)
Nghĩa 01 · ngành toán học nghiên cứu về sự thu thập, tổ chức và giải thích các số liệu
统计学
ngành toán học nghiên cứu về sự thu thập, tổ chức và giải thích các số liệu
Ví dụ
统计学帮助研究员分析河内的社会数据。【】Môn thống kê học giúp các nhà nghiên cứu phân tích dữ liệu xã hội Hà Nội.
这门课不是统计学,而是经济学。【】Môn này không phải thống kê học mà là kinh tế học.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa