Anh - Việt

Bản dịch của từ Nhà thống kê trong tiếng Trung

nhà thống kê

Danh từ

nhà thống kê (Danh từ)

Nghĩa 01 · Người chuyên nghiên cứu và thực hiện việc thu thập, phân tích, giải thích số liệu thống kê.

统计学家

Người chuyên nghiên cứu và thực hiện việc thu thập, phân tích, giải thích số liệu thống kê.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh