Anh - Việt
dụng
Động từ
dụng (Động từ)
Nghĩa 01 · Dùng, vận dụng một vật, sức lực hay tâm trí vào việc gì đó.
使用,运用某物或精力、心思做某事。
Dùng, vận dụng một vật, sức lực hay tâm trí vào việc gì đó.
Ví dụ
你应该每天用心学习,才能进步。【】Bạn nên dụng công học mỗi ngày để tiến bộ.
她非常用心地照顾孩子。【】Chị ấy dụng tâm chăm sóc con cái rất chu đáo.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dụng (Verb)
Từ đi kèm + dụngdụng + Danh từdụng + Trạng từdụng + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
有用 hữu dụng | 他的建议非常有用。 Những lời khuyên của anh ấy rất hữu dụng. |
没用 vô dụng | 这台机器现在没用了。 Cái máy này giờ vô dụng rồi. |