Anh - Việt

Bản dịch của từ Người tuyển dụng trong tiếng Trung

người tuyển dụng

Danh từ

người tuyển dụng (Danh từ)

Nghĩa 01 · Người hoặc tổ chức tìm kiếm, lựa chọn và tuyển nhân viên cho một công ty hoặc tổ chức.

为公司或机构寻找、筛选和招聘员工的人或机构。

Người hoặc tổ chức tìm kiếm, lựa chọn và tuyển nhân viên cho một công ty hoặc tổ chức.

Ví dụ
面试后,招聘人员会给你打电话。【】Người tuyển dụng sẽ gọi cho bạn sau vòng phỏng vấn.
招聘经理问了我以前的工作经验。【】Người tuyển dụng hỏi tôi về kinh nghiệm làm việc trước đây.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh