ứng dụng
ứng dụng (Động từ)
Nghĩa 01 · Đem kiến thức, phương pháp hoặc công nghệ dùng vào công việc thực tế.
把知识、方法或技术用于实际工作。
Đem kiến thức, phương pháp hoặc công nghệ dùng vào công việc thực tế.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ứng dụng (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
采用新方法 ứng dụng phương pháp mới | 学校正在采用新方法教授外语。 Trường học đang ứng dụng phương pháp mới trong việc dạy ngoại ngữ. |
应用知识 ứng dụng kiến thức | 学生需要把所学知识应用到实际工作中。 Sinh viên cần ứng dụng kiến thức đã học vào công việc thực tế. |
应用技术 ứng dụng công nghệ | 农民正在应用技术来监测土壤湿度。 Nông dân đang ứng dụng công nghệ để theo dõi độ ẩm của đất. |
ứng dụng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Phần mềm trên điện thoại, máy tính hoặc thiết bị khác, dùng để thực hiện một việc cụ thể.
手机、电脑等设备上用于完成特定任务的软件。
Phần mềm trên điện thoại, máy tính hoặc thiết bị khác, dùng để thực hiện một việc cụ thể.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Công dụng hoặc cách dùng một ý tưởng, phương pháp hay sản phẩm trong thực tế.
某种想法、方法或产品在实际中的用途或使用方式。
Công dụng hoặc cách dùng một ý tưởng, phương pháp hay sản phẩm trong thực tế.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ứng dụng (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
下载应用程序 tải ứng dụng | 你可以从网上商店下载这个应用程序。 Bạn có thể tải ứng dụng từ cửa hàng trực tuyến. |
安装应用程序 cài đặt ứng dụng | 请先安装这个应用程序,再创建账户。 Hãy cài đặt ứng dụng trước khi tạo tài khoản. |