Anh - Việt

Bản dịch của từ Ứng dụng trong tiếng Trung

ứng dụng

Động từDanh từ

ứng dụng (Động từ)

Nghĩa 01 · Đem kiến thức, phương pháp hoặc công nghệ dùng vào công việc thực tế.

把知识、方法或技术用于实际工作。

Đem kiến thức, phương pháp hoặc công nghệ dùng vào công việc thực tế.

Ví dụ
公司正在应用人工智能回答客户的问题。【】Công ty đang ứng dụng AI để trả lời khách hàng.
医院运用新技术来减少等待时间。【】Bệnh viện ứng dụng công nghệ mới để giảm thời gian chờ.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của ứng dụng (Verb)

ứng dụng + Danh từứng dụng + Giới từứng dụng + Trạng từ
Kết hợp từ của ứng dụng
Collocation
Ví dụ

采用新方法

ứng dụng phương pháp mới

学校正在采用新方法教授外语。

Trường học đang ứng dụng phương pháp mới trong việc dạy ngoại ngữ.

应用知识

ứng dụng kiến thức

学生需要把所学知识应用到实际工作中。

Sinh viên cần ứng dụng kiến thức đã học vào công việc thực tế.

应用技术

ứng dụng công nghệ

农民正在应用技术来监测土壤湿度。

Nông dân đang ứng dụng công nghệ để theo dõi độ ẩm của đất.

ứng dụng (Danh từ)

Nghĩa 01 · Phần mềm trên điện thoại, máy tính hoặc thiết bị khác, dùng để thực hiện một việc cụ thể.

手机、电脑等设备上用于完成特定任务的软件。

Phần mềm trên điện thoại, máy tính hoặc thiết bị khác, dùng để thực hiện một việc cụ thể.

Ví dụ
我用手机上的应用程序叫车。【】Tôi đặt xe bằng ứng dụng trên điện thoại.
这个应用程序每天提醒我喝水。【】Ứng dụng này nhắc tôi uống nước mỗi ngày.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Công dụng hoặc cách dùng một ý tưởng, phương pháp hay sản phẩm trong thực tế.

某种想法、方法或产品在实际中的用途或使用方式。

Công dụng hoặc cách dùng một ý tưởng, phương pháp hay sản phẩm trong thực tế.

Ví dụ
这种材料在建筑业有很多应用。【】Vật liệu này có nhiều ứng dụng trong ngành xây dựng.
团队正在寻找这种电池的新用途。【】Nhóm đang tìm ứng dụng mới cho loại pin này.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của ứng dụng (Noun)

Động từ + ứng dụngứng dụng + Giới từứng dụng + Tính từứng dụng + Động từ
Kết hợp từ của ứng dụng
Collocation
Ví dụ

下载应用程序

tải ứng dụng

你可以从网上商店下载这个应用程序。

Bạn có thể tải ứng dụng từ cửa hàng trực tuyến.

安装应用程序

cài đặt ứng dụng

请先安装这个应用程序,再创建账户。

Hãy cài đặt ứng dụng trước khi tạo tài khoản.

Video ngữ cảnh