Anh - Việt

Bản dịch của từ Hữu dụng trong tiếng Trung

hữu dụng

Tính từ

hữu dụng (Tính từ)

Nghĩa 01 · có ích; được việc

有用

có ích; được việc

Ví dụ
这款软件对社区志愿者很实用。【】Phần mềm này rất hữu dụng cho tình nguyện viên.
这把旧椅子并不适用。【】Chiếc ghế cũ này không hữu dụng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh