Anh - Việt
giảng
Động từ
giảng (Động từ)
Nghĩa 01 · Trình bày và giải thích kiến thức, vấn đề để người khác hiểu.
详细讲解知识或问题,使别人理解。
Trình bày và giải thích kiến thức, vấn đề để người khác hiểu.
Ví dụ
她把这节课讲得很容易懂。【】Cô giảng bài này rất dễ hiểu.
老师今天讲授气候变化。【】Thầy giảng về biến đổi khí hậu hôm nay.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của giảng (Verb)
giảng + Danh từgiảng + Giới từgiảng + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
布道 giảng đạo | 神父每个星期天都布道。 Linh mục giảng đạo vào mỗi Chủ nhật. |
讲课 giảng bài | 她讲课讲得很清楚。 Cô ấy giảng bài rất dễ hiểu. |