Anh - Việt
giảng viên
Danh từ
giảng viên (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người dạy ở trường đại học, cao đẳng hoặc cơ sở đào tạo.
在大学、高等院校或培训机构任教的人。
Người dạy ở trường đại học, cao đẳng hoặc cơ sở đào tạo.
Ví dụ
我姐姐是一所大学的讲师。【】Chị tôi là giảng viên tại một trường đại học.
培训老师指导我们完成期末项目。【】Giảng viên hướng dẫn chúng tôi làm bài tập cuối kỳ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của giảng viên (Noun)
giảng viên + Danh từgiảng viên + Tính từgiảng viên + Động từĐộng từ + giảng viên
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
大学讲师 giảng viên đại học | 我姐姐是河内的一名大学讲师。 Chị tôi là giảng viên đại học ở Hà Nội. |