Anh - Việt
hồi tỉnh
Động từ
hồi tỉnh (Động từ)
Nghĩa 01 · tỉnh lại sau cơn mê, ngất, v.v.
恢复意识
tỉnh lại sau cơn mê, ngất, v.v.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
hồi tỉnh
恢复意识
tỉnh lại sau cơn mê, ngất, v.v.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa