Anh - Việt
hứng thú
Danh từTính từ
hứng thú (Danh từ)
Nghĩa 01 · Sự quan tâm và ham thích đối với một việc hoặc chủ đề.
对某事的兴趣和热情。
Sự quan tâm và ham thích đối với một việc hoặc chủ đề.
Ví dụ
我对越南历史很感兴趣。【】Tôi có hứng thú với lịch sử Việt Nam.
音乐让孩子们更有热情学习英语。【】Âm nhạc giúp trẻ em có thêm hứng thú học tiếng Anh.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của hứng thú (Noun)
hứng thú + Tính từhứng thú + Động từĐộng từ + hứng thú
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
对……有特别的兴趣 hứng thú đặc biệt với | 她对现代艺术有特别的兴趣。 Cô ấy có hứng thú đặc biệt với nghệ thuật hiện đại. |
hứng thú (Tính từ)
Nghĩa 01 · Cảm thấy quan tâm, thích hoặc hào hứng với điều gì.
对某事感兴趣或感到兴奋。
Cảm thấy quan tâm, thích hoặc hào hứng với điều gì.
Ví dụ
兰对这门课很感兴趣。【】Lan rất hứng thú với khóa học này.
孩子们听说这次旅行时很兴奋。【】Bọn trẻ hứng thú khi nghe về chuyến đi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của hứng thú (Adjective)
Trạng từ + hứng thúhứng thú + Giới từhứng thú + Động từĐộng từ + hứng thú
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
对……特别感兴趣 đặc biệt hứng thú với | 她对海洋动物特别感兴趣。 Cô ấy đặc biệt hứng thú với động vật biển. |
非常感兴趣 rất hứng thú | 孩子们对这项活动非常感兴趣。 Các em rất hứng thú với hoạt động này. |
仍然感兴趣 vẫn hứng thú | 他仍然对这份工作感兴趣。 Anh ấy vẫn hứng thú với công việc này. |