Anh - Việt

Bản dịch của từ Không hấp dẫn trong tiếng Trung

không hấp dẫn

Tính từ

không hấp dẫn (Tính từ)

Nghĩa 01 · Không có sức thu hút, không gây chú ý hay thích thú cho người khác

没有吸引力

Không có sức thu hút, không gây chú ý hay thích thú cho người khác

Ví dụ
社团海报的设计不美观,二百名学生都不喜欢。【】Thiết kế áp phích của câu lạc bộ không hấp dẫn 200 sinh viên.
兰的不吸引人的帖子没有吸引许多读者。【】Bài đăng không hấp dẫn của Lan không thu hút nhiều độc giả.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh