Anh - Việt
lạm dụng chức quyền
Động từ
lạm dụng chức quyền (Động từ)
Nghĩa 01 · Sử dụng quyền hạn hay chức vụ một cách quá mức, không đúng mục đích, nhằm mục đích tư lợi hoặc gây tổn hại cho người khác.
滥用职权
Sử dụng quyền hạn hay chức vụ một cách quá mức, không đúng mục đích, nhằm mục đích tư lợi hoặc gây tổn hại cho người khác.
Ví dụ
他滥用职权来控制社区资源。【】Anh ấy lạm dụng chức quyền để kiểm soát tài nguyên cộng đồng.
你不可以滥用职权做不公正的事吗?【】Bạn không thể lạm dụng chức quyền làm việc bất công được sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa