Anh - Việt
lạm dụng thuốc
Động từ
lạm dụng thuốc (Động từ)
Nghĩa 01 · Dùng thuốc quá nhiều, không đúng cách hoặc không theo chỉ định, có thể gây hại cho sức khỏe.
过量用药、不当用药或不按医嘱用药,可能损害健康。
Dùng thuốc quá nhiều, không đúng cách hoặc không theo chỉ định, có thể gây hại cho sức khỏe.
Ví dụ
他腰痛时滥用止痛药。【】Anh ấy lạm dụng thuốc giảm đau khi bị đau lưng.
没有问医生,不要过量服用安眠药。【】Đừng lạm dụng thuốc ngủ nếu chưa hỏi bác sĩ.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của lạm dụng thuốc (Verb)
Danh từ + lạm dụng thuốclạm dụng thuốc + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
滥用药物的人 người lạm dụng thuốc | 滥用药物的人应该向医生寻求帮助。 Người lạm dụng thuốc nên tìm sự giúp đỡ từ bác sĩ. |