Anh - Việt

Bản dịch của từ Lạm dụng trong tiếng Trung

lạm dụng

Động từ

lạm dụng (Động từ)

Nghĩa 01 · Dùng quyền lực, vị trí, sự tin tưởng hoặc thứ gì đó sai mục đích để trục lợi hay gây hại.

不正当地利用权力、地位、信任或某物以获利或伤害他人。

Dùng quyền lực, vị trí, sự tin tưởng hoặc thứ gì đó sai mục đích để trục lợi hay gây hại.

Ví dụ
他滥用权力威胁员工。【】Ông ấy lạm dụng quyền lực để đe dọa nhân viên.
不要利用别人的好意。【】Đừng lạm dụng lòng tốt của người khác.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Dùng thuốc, thiết bị hoặc tài nguyên quá nhiều hay quá thường xuyên.

过量或过于频繁地使用药物、设备或资源。

Dùng thuốc, thiết bị hoặc tài nguyên quá nhiều hay quá thường xuyên.

Ví dụ
她手术后过度使用止痛药。【】Cô ấy lạm dụng thuốc giảm đau sau khi phẫu thuật.
很多人睡前过度使用手机。【】Nhiều người lạm dụng điện thoại trước khi đi ngủ.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của lạm dụng (Verb)

lạm dụng + Danh từ
Kết hợp từ của lạm dụng
Collocation
Ví dụ

虐待儿童

lạm dụng trẻ em

该组织帮助遭受虐待的儿童。

Tổ chức này hỗ trợ các nạn nhân bị lạm dụng trẻ em.

滥用抗生素

lạm dụng kháng sinh

滥用抗生素会加剧耐药性问题。

Lạm dụng kháng sinh làm tăng tình trạng kháng thuốc.

过度使用自然资源

lạm dụng tài nguyên thiên nhiên

我们不应该过度使用自然资源。

Chúng ta không nên lạm dụng tài nguyên thiên nhiên.

滥用职权

lạm dụng chức vụ

他被指控滥用职权帮助亲属。

Anh ta bị cáo buộc lạm dụng chức vụ để giúp người thân.

滥用止痛药

lạm dụng thuốc giảm đau

滥用止痛药可能导致成瘾。

Lạm dụng thuốc giảm đau có thể gây nghiện.

Video ngữ cảnh