Anh - Việt
lạm dụng tài nguyên
Cụm từ
lạm dụng tài nguyên (Cụm từ)
Nghĩa 01 · Sử dụng vượt quá mức cần thiết hoặc cho phép các nguồn tài nguyên thiên nhiên hay tài sản.
过度使用自然资源或财产,超出必要或允许的范围。
Sử dụng vượt quá mức cần thiết hoặc cho phép các nguồn tài nguyên thiên nhiên hay tài sản.
Ví dụ
Nghĩa 02 · Sử dụng tài nguyên một cách quá mức hoặc không hợp lý, dẫn đến cạn kiệt hoặc hủy hoại tài nguyên đó.
过度或不合理地使用资源,导致资源枯竭或受到破坏。
Sử dụng tài nguyên một cách quá mức hoặc không hợp lý, dẫn đến cạn kiệt hoặc hủy hoại tài nguyên đó.
Ví dụ