Anh - Việt

Bản dịch của từ Lò mổ trong tiếng Trung

lò mổ

Danh từ

lò mổ (Danh từ)

Nghĩa 01 · Nơi giết mổ gia súc với số lượng lớn để lấy thịt.

专门宰杀牲畜以供应肉类的场所。

Nơi giết mổ gia súc với số lượng lớn để lấy thịt.

Ví dụ
居民反对在住宅区附近建造屠宰场。【】Người dân trong vùng phản đối việc xây lò mổ gần khu dân cư.
这家屠宰场定期接受卫生检查。【】Lò mổ này được kiểm tra vệ sinh thường xuyên.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của lò mổ (Noun)

lò mổ + Danh từlò mổ + Tính từĐộng từ + lò mổ
Kết hợp từ của lò mổ
Collocation
Ví dụ

屠宰场卫生

vệ sinh lò mổ

检查人员在节前检查了屠宰场的卫生状况。

Thanh tra đã kiểm tra vệ sinh lò mổ trước dịp lễ.

屠宰场营业执照

giấy phép lò mổ

这家设施没有屠宰场营业执照,因此被要求停业。

Cơ sở này chưa có giấy phép lò mổ nên bị yêu cầu ngừng hoạt động.

牲畜屠宰场

lò mổ gia súc

这个农场有一座符合卫生标准的牲畜屠宰场。

Trang trại này có một lò mổ gia súc đạt chuẩn vệ sinh.

Video ngữ cảnh